Translate

Showing posts with label đề thi. Show all posts
Showing posts with label đề thi. Show all posts

Sunday, June 8, 2014

Đề thi HSG 12 Đăk Lăk

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                    KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
               ĐẮK LẮK                                              NĂM HỌC 2011 -2012
                                                                MÔN: TOÁN 12 – THPT
                                                               Thời gian: 180 phút (không kể  phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC                                 Ngày thi: 10/11/2011
                                                                    Đề thi có 01 trang
 


Bài 1. (4,0 điểm).
          Cho hàm số có đồ thị là (C):
                                           
        Tìm tất cả những điểm trên đồ thị (C) sao cho hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại những điểm đó là giá trị lớn nhất của hàm số:
                                       .

Bài 2. (5,0 điểm).
          Giải các phương trình sau trên tập số thực R:
          1/
                             .

          2/
                                   
Bài 3. (5,0 điểm).
          Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC là tam giác cân có AB = AC = a (a là một số thực dương) và mặt bên ACC’A’ là hình chữ nhật có AA’=2a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh B lên mặt phẳng (ACC’) nằm trên đoạn thẳng A’C.
          1/ Chứng minh thể tích của khối chóp A’.BCC’B’ bằng 2 lần thể tích của khối chóp B.ACA’.
          2/ Khi B thay đổi, xác định vị trí của H trên A’C sao cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích lớn nhất.
          3/ Trong trường hợp thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là lớn nhất, tìm khoảng cách giữa AB và A’C.
Bài 4. (3,0 điểm).
          Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;1); B(–2;–4); C(5;–1) và đường thẳng (d): 2x – 3y + 12 = 0. Tìm điểm M thuộc (d) sao cho  |MA+MB+MC|  nhỏ nhất.
Bài 5(3 điểm).
          Cho m là số nguyên thỏa mãn: 0 < m < 2011. Chứng minh rằng số sau đây là một số nguyên.
                                                            

                                                     ---------------------- HẾT ----------------------

Đề thi HSG 12

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO  KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12
            LONG AN                             VÒNG 2-NĂM 2013
                                                            Môn thi: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC                    Ngày thi: 8/11/2013 (buổi thi thứ nhất)
                                                            Thời gian: 180 phút (không kể phát đề)


Bài 1. (5 điểm)
a)     Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn .
          Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

                                                

b)     Giải phương trình
                                 .

Bài 2. (5 điểm)
Cho dãy số xác định như sau:

 
a)     Chứng minh dãy số  là dãy số giảm.
b)     Lập công thức số hạng tổng quát của dãy số .
Bài 3. (5 điểm)
Trong mặt phẳng cho đường tròn (C) tâm I bán kính R và điểm A cố định thuộc đường tròn (C). Gọi D là tiếp tuyến của (C) tại điểm A. Tìm quỹ tích điểm M biết rằng khoảng cách từ M đến đường thẳng D bằng độ dài tiếp tuyến MT của đường tròn (C) với T là tiếp điểm.
Bài 4. (5 điểm)
Trong hình vuông diện tích bằng 12 đặt ba đa giác có diện tích bằng 6. Chứng minh rằng luôn tìm được hai đa giác mà diện tích phần chung của chúng không nhỏ hơn 2.


…HẾT…

đề chuyên KHTN

Đề thi học sinh giỏi 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                   KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12
           LONG AN                                       VÒNG 2 – NĂM 2013
                                                                        MÔN THI: TOÁN
        ĐỀ DỰ BỊ                                       NGÀY THI: 8/11/2013 (Buổi thi thứ nhất)
                                                                        THỜI GIAN: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1. ( 5 điểm)
a)     Cho a, b và c là các số không âm. Chứng minh rằng:


 b)     Giải phương trình:



Bài 2. (5 điểm)
Cho dãy số  như sau


a) Chứng minh .


     b) Đặt                   . Chứng minh rằng nếu n là số nguyên tố và n > 2 thì chia hết cho n.
Bài 3. (5 điểm)
Cho  là các đường trung tuyến của tam giác ABC và  là điểm tuỳ ý trong mặt phẳng ABC.

a)   Chứng minh 
                                 .

b)   Chứng minh .
                                  


Bài 4. (5 điểm)
Cho đa giác đều (H) có n đỉnh ( ) nội tiếp trong đường tròn tâm O. Xét các tam giác có 3 đỉnh lấy từ n đỉnh của đa giác đều (H). Tìm n biết rằng trong số tam giác đó, số tam giác mà ba cạnh không là cạnh của đa giác đều (H) bằng 5 lần số hình chữ nhật có bốn đỉnh trong n đỉnh của đa giác đều (H).
----------HẾT----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh…………………………………Số báo danh……………….
Giám thị 1(ký, ghi rõ họ và tên)                                                          Giám thị 2(ký, ghi rõ họ và tên)


Saturday, June 7, 2014

NGÀY THI THỨ NHẤT 10/05/2014
Câu 1
Cho đường tròn k và các điểm A,B trên đường tròn và không phải là hai điểm xuyên tâm đối. Trên cung ABnhỏ, lấy điểm C bất kì. Gọi D và E,F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ C lên dây cung AB và tiếp tuyến của k tại A,B. Chứng minh CD=CECF
Câu 2
Cho a,b và c là các số thực phân biệt.
a) Tìm giá trị của

1+abab1+bcbc+1+bcbc1+caca+1+caca1+abab
 
b) Tìm giá trị của

1abab1bcbc+1bcbc1caca+1caca1abab
c) Chứng minh BĐT

1+a2b2(ab)2+1+b2c2(bc)2+1+c2a2(ca)232
Đẳng thức xảy ra khi nào?
Câu 3
Tìm tất cả các bộ số nguyên không âm thỏa mãn 7x25y=1
NGÀY THI THỨ HAI- 11/05/2014
Câu 1
Cho dãy số (an) được xác định như sau:

a1=12,am=am12mam1+1,m>1
Xác định giá trị của a1+a2+...+ak, với k là một số nguyên dương.
Câu 2
Cho đa giác đều n cạnh, n6. Có bao nhiêu tam giác bên trong đa giác này sao cho cạnh của chúng được tạo thành từ các đường chéo của đa giác và đỉnh của chúng là đỉnh của đa giác.
Câu 3
Cho D và E là chân đường vuông góc hạ từ A và B của tam giác ABC,F là giao điểm của tia phân giác trong góc C với cạnh AB, còn O,I và H lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, tâm đường tròn nội tiếp và trực tâm tam giác ABC. Giả sử CFAD+CFBE=2, Chứng minh rằng OI=IH.

Moldova TST 2014

Day 1 - 03 March 2014
Câu 1. Tìm tất cả các cặp số nguyên không âm (x,y) sao cho

x+yxy+2=0
Câu 2. Cho a,bR+ thỏa mãn a+b=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

E(a,b)=31+2a2+240+9b2.
Câu 3. Cho ABC là tam giác nhọn có AD là tia phân giác trong BACˆ với DBC. Gọi E và F lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ D tới AB và AC. Giả sử BFCE=K và AKEBF=Lchứng minh rằng DLBF.
Câu 4. Kí hiệu p(n) là tích tất cả các chữ số khác 0 của n. Chẳng hạn, p(5)=5,p(27)=14,p(101)=1. Tìm ước nguyên tố lớn nhất của:

p(1)+p(2)+p(3)+...+p(999).
Day 2 - 29 March 2014
Câu 1. Cho n(n2) số nguyên dương 0<x1x2...xn, thỏa mãn

x1+x2+...+xn=1.
Chứng minh rằng nếu xn23 thì tồn tại số nguyên dương 1kn sao cho:

13x1+x2+...+xk<23.
Câu 2. Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn abc=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của:

E(a,b,c)=a3+5a3(b+c).
Câu 3. Cho ABCD là tứ giác toàn phần. Tia phân giác các góc BADˆ và BCDˆ cắt nhau tại K sao cho KBD. Gọi M là trung điểm BD. Một đường thẳng đi qua C và song song với AD, cắt AM tại P. Chứng minh rằng DPC cân.
Câu 4 Cho n(n2) điểm phân biệt A1,A2,...,An trên mặt phẳng. Tô màu các trung điểm của các đoạn thẳng tạo bởi mỗi cặp điểm bằng màu đỏ. Có ít nhất bao nhiêu điểm màu đỏ phân biệt?
Day 3 - 30 March 2014
Câu 1. Chứng minh rằng không tồn tại 4 điểm trên mặt phẳng sao cho khoảng cách giữa hai điểm bất kì trong đó là một số nguyên lẻ
Câu 2. Tìm tất cả các hàm số f:RR thỏa mãn:

f(xf(y)+y)+f(xy+x)=f(x+y)+2xy, x,yR
Câu 3. Cho ABC có Aˆ nhọn. Gọi P là điểm nằm trong ABC sao cho BAPˆ=ACPˆ và CAPˆ=ABPˆ. Đặt M,N lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác ABP,ACP, và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp AMN. Chứng minh rằng:

1R=1AB+1AC+1AP.
Câu 4. Người ta viết lên một đường tròn n(n1) số thực sao cho tổng của chúng bằng n1. Chứng minh rằng có thể chọn các số x1,x2,...,xn liên tiếp bắt đầu từ một số nào đó và theo chiều kim đồng hồ sao cho với bất kì số k(1kn), ta có:

x1+x2+...+xkk1
.

Đề thi chọn đội tuyển HSG QG trường THPT Chuyên KHTN (ĐHQG HN) năm học 2013-2014


---H
 Ngày thi thứ nhất: Thời gian làm bài 240 phút

Bài 1: Cho dãy số (an) thỏa mãn: a1=3,a2=17,a3=99 và 
an+1=a2n+a2n11an2

Chứng minh rằng a2014+1 là số chính phương.

Bài 2: Cho tập hợp S=1,2,3,...,2014. Tìm số cách chọn ra từ tập S m số chẵn và n số lẻ sao cho trong các số vừa chọn, không có hai số hơn kém nhau 1 đơn vị.

Bài 3: Cho tam giác ABC, tâm ngoại tiếp O.Phân giác trong góc A cắt cạnh BC tai điểm DP và Q là 2điểm di chuyển trên đoạn AD sao cho thỏa mãn: CBPˆ=ABQˆ. Gọi R là hình chiếu của Q trên cạnh BCd là đường thẳng qua R vuông góc với OP. Chứng minh rằng khi P,Q di chuyển trên AD thì các đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định.

Bài 4: Có tồn tại hay không một tập hữu hạn các điểm xanh và đỏ trong mặt phẳng sao cho với mọi đường tròn đơn vị có tâm là một điểm xanh đều có đúng 10 điểm đỏ, và số điểm xanh nhiều hơn số điểm đỏ.
 Ngày thi thứ hai:  Thời gian làm bài 240 phút

Bài 1: Tìm các số nguyên m,n thỏa mãn điều kiện 2n2+3|m22

Bài 2: Tìm tất cả các hàm số f:RR thỏa mãn điều kiện sau:
f(x+y)+f(x)f(y)=f(x)+f(y)+f(xy)+2xy
với mọi số thực x,y

Bài 3: Cho lục giác ABCDEF nội tiếp đường tròn (O). Gọi M,L,K là tâm đường tròn Ơle các tam giác CDE,EFA,ABC. Gọi X,Y,Z là hình chiếu của M,L,K trên các đường thẳng AD,CF,EB. Chứng minh rằng trung trực các đoạn thẳng AX,CY,EZ đồng quy.

Bài 4: Cho các số thực a,b,c thỏa mãn điều kiện
a2+b2+c22

Tìm giá trị lớn nhất của 
A=(|ab|+6)(|bc|+6)(|ca|+6)